Bản dịch của từ Arm trong tiếng Việt

Arm

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arm(Noun)

ˈɑɹm
ˈɑɹm
01

Một chi nhánh, bộ phận hoặc đơn vị thuộc về một công ty hoặc tổ chức lớn hơn.

A branch or division of a company or organization.

分支

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trong hai chi trên của cơ thể người, từ vai đến bàn tay, gồm cánh tay, khuỷu tay, cổ tay và bàn tay.

Each of the two upper limbs of the human body from the shoulder to the hand.

手臂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một phần hoặc chi tiết nhô ra từ một vật lớn hơn mà có hình dạng hoặc chức năng giống cánh tay; tức là bộ phận như cánh (nhánh) hoặc tay đỡ, thường dùng để chỉ các phần tỏa ra hoặc nối liền với cấu trúc chính.

A thing comparable to an arm in form or function, typically something that projects from a larger structure.

类似手臂的结构或功能的部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một trong hai tia (đường thẳng) tạo nên một góc; mỗi cạnh của góc.

Each of the lines enclosing an angle.

角的边

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Arm (Noun)

SingularPlural

Arm

Arms

Arm(Verb)

ˈɑɹm
ˈɑɹm
01

Kích hoạt ngòi nổ của một quả bom, tên lửa hoặc thiết bị nổ khác để thiết bị sẵn sàng phát nổ.

Activate the fuse of (a bomb, missile, or other explosive device) so that it is ready to explode.

引爆炸弹、导弹等使其准备爆炸。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cung cấp vũ khí hoặc trang bị vũ khí cho ai/cái gì.

Supply or provide with weapons.

提供武器或装备

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Arm (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Arm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Armed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Armed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Arms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Arming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ