arms
arms (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng thì hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của động từ "arm" (trang bị, vũ trang). Nghĩa là: (anh ấy/cô ấy/nó) trang bị hoặc cung cấp vũ khí cho ai đó hoặc cho bản thân.
Dạng thì hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của động từ "arm" (trang bị, vũ trang). Nghĩa là: (anh ấy/cô ấy/nó) trang bị hoặc cung cấp vũ khí cho ai đó hoặc cho bản thân.
thirdperson singular simple present indicative of arm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của arms (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | arm |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | armed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | armed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | arms |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | arming |
arms (Noun)
Nghĩa 01 · Các loại vũ khí, trang bị chiến đấu dùng để tấn công hoặc phòng thủ (ví dụ: súng, dao, tên lửa...).
Các loại vũ khí, trang bị chiến đấu dùng để tấn công hoặc phòng thủ (ví dụ: súng, dao, tên lửa...).
Weaponry weapons.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trong thuật hiệu (huy hiệu học), "arms" chỉ thiết kế hình ảnh theo quy tắc huy hiệu, thường là một chiếc huy hiệu (coat of arms) được đặt trên khiên (escutcheon) và có thể kèm theo các yếu tố khác trong tổng thể biểu trưng gia tộc hoặc tổ chức.
Trong thuật hiệu (huy hiệu học), "arms" chỉ thiết kế hình ảnh theo quy tắc huy hiệu, thường là một chiếc huy hiệu (coat of arms) được đặt trên khiên (escutcheon) và có thể kèm theo các yếu tố khác trong tổng thể biểu trưng gia tộc hoặc tổ chức.
heraldry A visual design composed according to heraldic rules consisting of a coat of arms normally displayed upon an escutcheon sometimes accompanied by other elements of an achievement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của arms (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
arm | arms |
Kết hợp từ của arms (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vũ khí nhỏ small arms | Vũ khí nhỏ dễ che giấu trong xung đột xã hội. Small arms are easy to conceal in social conflicts. |
vũ khí hạt nhân nuclear arms | Vũ khí hạt nhân đe dọa an ninh toàn cầu. Nuclear arms are a threat to global security. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "arms" trong tiếng Anh có nghĩa là "cánh tay" hoặc có thể chỉ các loại vũ khí. Trong ngữ cảnh sinh học, "arms" refer tới phần cơ thể từ vai đến bàn tay ở loài người. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng theo cả hai nghĩa trên, trong khi ở tiếng Anh Anh, "arms" cũng có thể ám chỉ đến "vũ khí" trong các văn bản pháp lý và chính trị, đặc biệt là liên quan đến quyền sở hữu vũ khí. Cách phát âm và ngữ nghĩa không có sự khác biệt lớn giữa hai biến thể này.