Anh - Việt

Bản dịch của từ Arms trong tiếng Việt

arms

VerbNoun

arms (Verb)

/ˈɑɹmz/
/ˈɑɹmz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng thì hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của động từ "arm" (trang bị, vũ trang). Nghĩa là: (anh ấy/cô ấy/nó) trang bị hoặc cung cấp vũ khí cho ai đó hoặc cho bản thân.

Dạng thì hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của động từ "arm" (trang bị, vũ trang). Nghĩa là: (anh ấy/cô ấy/nó) trang bị hoặc cung cấp vũ khí cho ai đó hoặc cho bản thân.

thirdperson singular simple present indicative of arm.

Ví dụ
Cô ấy trang bị cho mình kiến thức để tự tin thảo luận vấn đề xã hội.She arms herself with knowledge to discuss social issues confidently.
Anh ấy không trang bị lập luận của mình bằng số liệu trong cuộc tranh luận.He does not arm his arguments with statistics during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của arms (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

arm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

armed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

armed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

arms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

arming

arms (Noun)

/ˈɑɹmz/
/ˈɑɹmz/
AI

Nghĩa 01 · Các loại vũ khí, trang bị chiến đấu dùng để tấn công hoặc phòng thủ (ví dụ: súng, dao, tên lửa...).

Các loại vũ khí, trang bị chiến đấu dùng để tấn công hoặc phòng thủ (ví dụ: súng, dao, tên lửa...).

Weaponry weapons.

Ví dụ
Nhiều quốc gia sở hữu vũ khí tiên tiến cho quốc phòng và an ninh.Many countries possess advanced arms for national defense and security.
Chính phủ không hỗ trợ việc buôn bán vũ khí trái phép.The government does not support the illegal trade of arms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong thuật hiệu (huy hiệu học), "arms" chỉ thiết kế hình ảnh theo quy tắc huy hiệu, thường là một chiếc huy hiệu (coat of arms) được đặt trên khiên (escutcheon) và có thể kèm theo các yếu tố khác trong tổng thể biểu trưng gia tộc hoặc tổ chức.

Trong thuật hiệu (huy hiệu học), "arms" chỉ thiết kế hình ảnh theo quy tắc huy hiệu, thường là một chiếc huy hiệu (coat of arms) được đặt trên khiên (escutcheon) và có thể kèm theo các yếu tố khác trong tổng thể biểu trưng gia tộc hoặc tổ chức.

heraldry A visual design composed according to heraldic rules consisting of a coat of arms normally displayed upon an escutcheon sometimes accompanied by other elements of an achievement.

Ví dụ
Thành phố Boston có biểu tượng riêng thể hiện lịch sử của nó.The city of Boston has its own unique arms representing its history.
Nhiều thành phố không có biểu tượng phản ánh bản sắc văn hóa của họ.Many cities do not have arms that reflect their cultural identity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của arms (Noun)

SingularPlural

arm

arms

Kết hợp từ của arms (Noun)

ADJECTIVE + armsVERB + armsPREPOSITIONarms + NOUN
Kết hợp từ của arms
Collocation
Ví dụ

vũ khí nhỏ

small arms

Vũ khí nhỏ dễ che giấu trong xung đột xã hội.

Small arms are easy to conceal in social conflicts.

vũ khí hạt nhân

nuclear arms

Vũ khí hạt nhân đe dọa an ninh toàn cầu.

Nuclear arms are a threat to global security.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh