Bản dịch của từ Associate with the modern trong tiếng Việt

Associate with the modern

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Associate with the modern(Noun)

ɐsˈəʊsɪˌeɪt wˈɪθ tʰˈiː mˈɒdən
əˈsoʊʃiˌeɪt ˈwɪθ ˈθi ˈmɑdɝn
01

Một người có mối liên kết với người khác theo một cách nào đó.

A person who is connected to another or others in some way

Ví dụ
02

Một thành viên của một nhóm hay tổ chức, đặc biệt là người có vai trò phụ.

A member of a group or organization especially one with a subordinate role

Ví dụ
03

Một đồng nghiệp, đối tác hoặc bạn đồng hành trong công việc kinh doanh hoặc một dự án.

A partner colleague or companion in business or in an undertaking

Ví dụ

Associate with the modern(Verb)

ɐsˈəʊsɪˌeɪt wˈɪθ tʰˈiː mˈɒdən
əˈsoʊʃiˌeɪt ˈwɪθ ˈθi ˈmɑdɝn
01

Một đồng nghiệp, đối tác hoặc bạn đồng hành trong kinh doanh hoặc trong một dự án.

To join or unite with others in a partnership or friendship

Ví dụ
02

Một người có mối liên hệ với người khác hoặc những người khác theo một cách nào đó.

To connect someone or something with something else in ones mind

Ví dụ
03

Thành viên của một nhóm hoặc tổ chức, đặc biệt là người có vai trò phụ.

To make a psychological link between things

Ví dụ

Associate with the modern(Adjective)

ɐsˈəʊsɪˌeɪt wˈɪθ tʰˈiː mˈɒdən
əˈsoʊʃiˌeɪt ˈwɪθ ˈθi ˈmɑdɝn
01

Một người có mối liên hệ với người khác hoặc những người khác theo cách nào đó.

Having a secondary or lesser status

Ví dụ
02

Một đối tác, đồng nghiệp hoặc bạn đồng hành trong kinh doanh hoặc trong một dự án.

Of or relating to an affiliate or associate

Ví dụ