Anh - Việt

Bản dịch của từ Braced trong tiếng Việt

braced

Verb

braced (Verb)

/bɹˈeɪst/
/bɹˈeɪst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ (simple past và past participle) của động từ “brace”. Nghĩa là đã làm cho chắc chắn, cố định hoặc chuẩn bị tinh thần cho điều gì đó (ví dụ: giữ chặt, gia cố, hoặc sẵn sàng đối phó).

simple past and past participle of brace.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng đã chuẩn bị cho cơn bão sắp tới cuối tuần qua.Many communities braced for the upcoming storm last weekend.
Họ đã không chuẩn bị cho sự gia tăng đột ngột trong việc sử dụng mạng xã hội.They did not brace for the sudden increase in social media use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của braced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

brace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

braced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

braced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

braces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bracing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh