Anh - Việt

Bản dịch của từ Braces trong tiếng Việt

braces

Noun

braces (Noun)

/bɹˈeɪsɪz/
/bɹˈeɪsɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “brace”. Từ “brace” có vài nghĩa trong tiếng Anh; nghĩa phổ biến nhất là ‘khung giữ, dụng cụ giữ cố định’ hoặc (trong y tế/răng) ‘niềng răng’ khi nói số nhiều là “braces” nghĩa là các niềng răng (hệ thống mắc cài) hoặc nhiều thanh/giá đỡ. Ở ngữ cảnh thông dụng, “braces” thường được hiểu là niềng răng.

plural of brace.

Ví dụ
Nhiều người sử dụng niềng răng để chỉnh nha trong tuổi teen.Many people use braces for dental correction in their teenage years.
Không phải ai cũng cần niềng răng để chỉnh hình hoặc thẩm mỹ.Not everyone needs braces for their teeth alignment or cosmetic reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của braces (Noun)

SingularPlural

brace

braces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh