Anh - Việt

Bản dịch của từ Charts trong tiếng Việt

charts

NounVerb

charts (Noun)

/tʃˈɑɹts/
/tʃˈɑɹts/
AI

Nghĩa 01

Một hình ảnh trực quan của dữ liệu, đặc biệt là dưới dạng biểu đồ hoặc bảng.

A visual representation of data especially in the form of graphs or tables

Ví dụ
Các biểu đồ khảo sát xã hội năm 2023 cho thấy tỷ lệ thanh niên tình nguyện là bốn mươi phần trăm.The 2023 social survey charts show a forty-percent youth volunteering rate.
Báo cáo xã hội này không có biểu đồ về việc sử dụng mạng theo nhóm tuổi.This social report has no charts showing internet use by age group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một bản đồ, đặc biệt là bản đồ được sử dụng để điều hướng hoặc vạch ra lộ trình.

A map especially one used for navigating or plotting a course

Ví dụ
Tại hội thảo địa lý xã hội, hải đồ của Maya giúp chúng tôi lập tuyến đường ven biển.At the social geography seminar, Maya's charts helped us plan coastal routes.
Nhóm nghiên cứu xã hội của chúng tôi không tin những hải đồ cũ gần cảng Boston.Our social research group did not trust outdated charts near Boston Harbor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một bảng thông tin dưới dạng bảng, biểu đồ hoặc sơ đồ.

A sheet of information in the form of a table graph or diagram

Ví dụ
Tại diễn đàn UNICEF năm 2023, các biểu đồ cho thấy việc dùng mạng xã hội của 500 thiếu niên.At UNICEF's 2023 forum, charts show social media use among 500 teenagers.
Bài luận của Maria không có biểu đồ về bất bình đẳng nhà ở tại Toronto.Maria's essay has no charts about housing inequality in Toronto.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

charts (Verb)

/tʃˈɑɹts/
/tʃˈɑɹts/
AI

Nghĩa 01

Để theo dõi hoặc giám sát tiến trình hoặc sự phát triển của một cái gì đó.

To track or monitor the progress or development of something

Ví dụ
Maria theo dõi việc sử dụng mạng xã hội của 200 thanh thiếu niên ở Hà Nội.Maria charts social media use among 200 teenagers in Hanoi.
Báo cáo không theo dõi những thay đổi về lòng tin của công chúng sau các cuộc biểu tình năm 2024.The report never charts changes in public trust after 2024 protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để lập bản đồ hoặc lên kế hoạch cho một cái gì đó, đặc biệt là theo một cách có hệ thống.

To map out or plan something especially in a systematic way

Ví dụ
Maya lập kế hoạch cho chiến dịch xã hội về việc thanh niên bỏ phiếu ở Chicago.Maya charts a social campaign for youth voting in Chicago.
Nhóm này không lập kế hoạch giảm sự cô đơn của người cao tuổi.The team charts no plan for reducing loneliness among seniors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để biểu diễn hoặc hiển thị thông tin theo định dạng đồ họa.

To represent or show information in a graphical format

Ví dụ
Biểu đồ này cho thấy khoảng cách thu nhập giữa các gia đình nông thôn và thành thị.This graph charts income gaps between rural and urban families.
Báo cáo không thể hiện mối liên hệ rõ ràng giữa mạng xã hội và sự cô đơn.The report charts no clear link between social media and loneliness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh