charts
charts (Noun)
Nghĩa 01
Một hình ảnh trực quan của dữ liệu, đặc biệt là dưới dạng biểu đồ hoặc bảng.
A visual representation of data especially in the form of graphs or tables
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một bản đồ, đặc biệt là bản đồ được sử dụng để điều hướng hoặc vạch ra lộ trình.
A map especially one used for navigating or plotting a course
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
charts (Verb)
Nghĩa 01
Để theo dõi hoặc giám sát tiến trình hoặc sự phát triển của một cái gì đó.
To track or monitor the progress or development of something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Để lập bản đồ hoặc lên kế hoạch cho một cái gì đó, đặc biệt là theo một cách có hệ thống.
To map out or plan something especially in a systematic way
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để biểu diễn hoặc hiển thị thông tin theo định dạng đồ họa.
To represent or show information in a graphical format
Từ tiếng Việt gần nghĩa