Bản dịch của từ Counterfeit trong tiếng Việt

Counterfeit

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterfeit(Noun)

kˈaʊntəfˌaɪt
ˈkaʊntɝˌfaɪt
01

Một thứ được làm ra để trông giống như một món đồ thật nhằm mục đích lừa đảo hoặc gây nhầm lẫn.

Something that is made to look like a genuine item in order to defraud or mislead

赝品 - 为欺骗或误导而制作的,看起来像真品的物品

Ví dụ
02

Một bản sao của tiền tệ hoặc sản phẩm được tạo ra mà không có quyền hợp pháp để thực hiện điều đó.

A copy of a currency or product that is made without the legal right to do so

假币 - 未经法律授权制造的货币或产品复制品

Ví dụ
03

Một sự bắt chước cái gì đó, thường là một tài liệu hoặc sản phẩm, với mục đích lừa đảo.

An imitation of something usually a document or a product with the intent to deceive

假货 - 指模仿某物(通常是文件或产品)并带有欺骗意图的仿制品

Ví dụ

Counterfeit(Verb)

kˈaʊntəfˌaɪt
ˈkaʊntɝˌfaɪt
01

Một bản sao của một cái gì đó, thường là một tài liệu hoặc một sản phẩm, với ý định đánh lừa.

To make a fraudulent copy of something

伪造 - 制作假冒的副本;制造虚假的物品

Ví dụ
02

Một thứ được làm giống như một món đồ thật để lừa dối hoặc gây nhầm lẫn.

To imitate something with the intent to deceive

伪造 - 模仿某物以达到欺骗的目的

Ví dụ
03

Một bản sao của tiền tệ hoặc sản phẩm được tạo ra mà không có quyền hợp pháp để thực hiện điều đó.

To deliberately fabricate an imitation

伪造 - 故意制作仿制品

Ví dụ

Counterfeit(Adjective)

kˈaʊntəfˌaɪt
ˈkaʊntɝˌfaɪt
01

Một sự bắt chước cái gì đó, thường là một tài liệu hoặc sản phẩm, với ý định đánh lừa.

Made in imitation of something else with intent to deceive

仿制的 - 模仿某物制造,意图欺骗

Ví dụ
02

Một thứ được làm ra để trông giống như một món đồ thật nhằm mục đích lừa gạt hoặc khiến người khác nhầm lẫn.

Not genuine forged or fake

假冒的 - 不是真品的;伪造的

Ví dụ
03

Một bản sao của tiền tệ hoặc sản phẩm được làm ra mà không có quyền hợp pháp để làm như vậy.

Produced illegally especially regarding currency or goods

假冒的 - 指非法生产或制造,尤其指货币或商品

Ví dụ