Anh - Việt

Bản dịch của từ Cruised trong tiếng Việt

cruised

Verb

cruised (Verb)

/kɹˈuzd/
/kɹˈuzd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của ‘cruise’ — nghĩa là đã đi du lịch bằng tàu (du thuyền) hoặc đã di chuyển êm, nhẹ nhàng (bằng xe hoặc tàu) ở tốc độ ổn định.

simple past and past participle of cruise.

Ví dụ
Họ đã đi dạo qua thành phố trong lễ hội hàng năm năm ngoái.They cruised through the city during the annual festival last year.
Nhiều người đã không đi dạo quanh trung tâm thành phố trong đại dịch.Many people did not cruise around downtown during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cruised (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cruise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cruised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cruised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cruises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cruising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh