Anh - Việt

Bản dịch của từ Cupped trong tiếng Việt

cupped

Adjective

cupped (Adjective)

/kəpt/
/kəpt/
AI

Nghĩa 01

Có dạng giống chiếc cốc, lõm vào ở giữa (hình móng tay/ lòng bàn tay tạo thành chỗ lõm giống cốc). Dùng để mô tả vật có phần giữa lõm, cong hướng vào trong.

In the shape of a cup concave.

Ví dụ
Hai bàn tay cupped của những tình nguyện viên đã thu thập quyên góp cho tổ chức từ thiện.The cupped hands of the volunteers collected donations for the charity.
Hình dạng cupped của bát đã giữ súp một cách hoàn hảo.The cupped shape of the bowl held the soup perfectly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh