Bản dịch của từ Enact petition trong tiếng Việt

Enact petition

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enact petition(Verb)

ˈɛnækt pətˈɪʃən
ˈɛnækt pəˈtɪʃən
01

Thực hiện hoặc khiến điều gì đó xảy ra

To bring about or cause something to happen

Ví dụ
02

Để thể hiện hoặc đóng một vai diễn trong vở kịch.

To perform or act out a role or play

Ví dụ
03

Biến thành một hành động hoặc điều luật

To make into an act or statute

Ví dụ

Enact petition(Noun)

ˈɛnækt pətˈɪʃən
ˈɛnækt pəˈtɪʃən
01

Để diễn xuất hoặc thể hiện một vai trò trong vở kịch

The act of appealing formally to a higher authority

Ví dụ
02

Để lập thành một đạo luật hoặc quy định

A formal written request typically one signed by many people appealing to authority concerning a particular cause

Ví dụ
03

Để mang lại hoặc khiến một điều gì đó xảy ra

A petition can also refer to a document that is submitted to a court in order to initiate a legal proceeding

Ví dụ