Bản dịch của từ Experience a lapse in memory trong tiếng Việt

Experience a lapse in memory

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Experience a lapse in memory(Noun)

ɛkspˈiərɪəns ˈɑː lˈæps ˈɪn mˈɛmərˌi
ɛkˈspɪriəns ˈɑ ˈɫæps ˈɪn ˈmɛmɝi
01

Quá trình tự mình quan sát, gặp gỡ hoặc trải nghiệm điều gì đó.

The process of personally observing encountering or undergoing something

Ví dụ
02

Kiến thức hoặc kỹ năng có được thông qua việc tham gia vào hoặc tiếp xúc với điều gì đó.

Knowledge or skill gained through involvement in or exposure to something

Ví dụ
03

Một sự kiện hoặc tình huống để lại ấn tượng cho ai đó

An event or occurrence that leaves an impression on someone

Ví dụ

Experience a lapse in memory(Verb)

ɛkspˈiərɪəns ˈɑː lˈæps ˈɪn mˈɛmərˌi
ɛkˈspɪriəns ˈɑ ˈɫæps ˈɪn ˈmɛmɝi
01

Quá trình tự mình quan sát, gặp gỡ hoặc trải nghiệm điều gì đó.

To encounter or undergo an event or situation

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc điều xảy ra nào đó để lại ấn tượng với ai đó.

To experience a particular feeling or emotion

Ví dụ
03

Kiến thức hoặc kỹ năng có được thông qua việc tham gia vào hoặc tiếp xúc với một điều gì đó.

To gain knowledge or skill through involvement in an activity

Ví dụ

Experience a lapse in memory(Phrase)

ɛkspˈiərɪəns ˈɑː lˈæps ˈɪn mˈɛmərˌi
ɛkˈspɪriəns ˈɑ ˈɫæps ˈɪn ˈmɛmɝi
01

Quá trình trực tiếp quan sát, gặp gỡ hoặc trải nghiệm một điều gì đó.

A temporary state of forgetfulness or inability to recall information

Ví dụ
02

Kiến thức hoặc kỹ năng thu được thông qua việc tham gia hoặc trải nghiệm một điều gì đó.

A brief period of failing memory

Ví dụ
03

Một sự kiện hoặc hiện tượng để lại ấn tượng sâu sắc cho ai đó.

A moment when ones memory fails

Ví dụ