Bản dịch của từ Gooding trong tiếng Việt

Gooding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gooding(Noun)

ˈɡʊ.dɪŋ
ˈɡʊ.dɪŋ
01

Hành động xin ăn hoặc xin bố thí, theo phong tục đi vòng quanh nhà những gia đình khá giả trong xứ (parish) vào dịp Giáng sinh để xin tiền hoặc thực phẩm; thường diễn ra vào ngày Thánh Thomas (21 tháng 12) hoặc ngày Boxing Day. Từ này mang ý nghĩa lịch sử/địa phương ở Anh, chỉ việc đi xin lễ vật trong mùa Giáng sinh.

The action of begging or collecting alms specifically the custom of going round the wealthier households of a parish at Christmas time to beg for money or food typically on either St Thomass day 21st December or Boxing Day Frequently in to go agooding Compare Gooding Day Now English regional and historical.

乞讨,特别是在圣诞节期间向富裕家庭乞求施舍的习俗。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ Scotland, cổ) Hành động bón phân cho đất (bón phân, đặc biệt là phân gia súc). Từ này hiếm, ít dùng hiện nay.

Scottish The action of manuring land concrete manure dung Compare good Now rare.

施肥的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh