Bản dịch của từ Inhibit confidence trong tiếng Việt

Inhibit confidence

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inhibit confidence(Noun)

ɪnhˈɪbɪt kˈɒnfɪdəns
ˈɪnˈhɪbɪt ˈkɑnfədəns
01

Cảm giác nghi ngờ bản thân hoặc không chắc chắn

A feeling of selfdoubt or uncertainty

Ví dụ
02

Một yếu tố bên trong hoặc bên ngoài cản trở một người hành động tự do

An internal or external factor that prevents a person from acting freely

Ví dụ
03

Hành động ngăn cản hoặc kiềm chế ai đó hoặc cái gì đó

The action of hindering or restraining someone or something

Ví dụ

Inhibit confidence(Verb)

ɪnhˈɪbɪt kˈɒnfɪdəns
ˈɪnˈhɪbɪt ˈkɑnfədəns
01

Cảm giác nghi ngờ bản thân hoặc không chắc chắn

To hold back or inhibit the expression of something

Ví dụ
02

Hành động cản trở hoặc kiềm chế ai đó hoặc một cái gì đó

To hinder restrain or prevent an action or process

Ví dụ
03

Một yếu tố bên trong hoặc bên ngoài ngăn cản một người hành động một cách tự do

To suppress a physiological or psychological factor

Ví dụ

Inhibit confidence(Adjective)

ɪnhˈɪbɪt kˈɒnfɪdəns
ˈɪnˈhɪbɪt ˈkɑnfədəns
01

Một yếu tố nội tại hoặc ngoại lai cản trở một người hành động một cách tự do

Expressing a sense of restraint or suppression

Ví dụ
02

Hành động cản trở hoặc hạn chế ai đó hoặc cái gì đó

Relating to a state of being held back or restrained

Ví dụ
03

Cảm giác nghi ngờ bản thân hoặc không chắc chắn

Characterized by a lack of confidence or inhibition

Ví dụ