Bản dịch của từ Inhibit confidence trong tiếng Việt
Inhibit confidence
Noun [U/C] Verb Adjective

Inhibit confidence(Noun)
ɪnhˈɪbɪt kˈɒnfɪdəns
ˈɪnˈhɪbɪt ˈkɑnfədəns
01
Cảm giác nghi ngờ bản thân hoặc không chắc chắn
A feeling of selfdoubt or uncertainty
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động ngăn cản hoặc kiềm chế ai đó hoặc cái gì đó
The action of hindering or restraining someone or something
Ví dụ
Inhibit confidence(Verb)
ɪnhˈɪbɪt kˈɒnfɪdəns
ˈɪnˈhɪbɪt ˈkɑnfədəns
01
Cảm giác nghi ngờ bản thân hoặc không chắc chắn
To hold back or inhibit the expression of something
Ví dụ
Ví dụ
03
Một yếu tố bên trong hoặc bên ngoài ngăn cản một người hành động một cách tự do
To suppress a physiological or psychological factor
Ví dụ
Inhibit confidence(Adjective)
ɪnhˈɪbɪt kˈɒnfɪdəns
ˈɪnˈhɪbɪt ˈkɑnfədəns
01
Một yếu tố nội tại hoặc ngoại lai cản trở một người hành động một cách tự do
Expressing a sense of restraint or suppression
Ví dụ
Ví dụ
03
Cảm giác nghi ngờ bản thân hoặc không chắc chắn
Characterized by a lack of confidence or inhibition
Ví dụ
