Bản dịch của từ Invites camaraderie trong tiếng Việt

Invites camaraderie

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invites camaraderie(Noun)

ˈɪnvaɪts kˈæmərˌædəri
ˈɪnˌvaɪts ˈkæmɝˈædɝi
01

Một cảm giác tình bạn và cộng đồng giữa một nhóm người.

A feeling of friendship and community among a group of people

Ví dụ
02

Sự tin tưởng lẫn nhau và tình bạn giữa những người dành nhiều thời gian bên nhau.

Mutual trust and friendship among people who spend a lot of time together

Ví dụ
03

Sự gắn kết hình thành giữa những người có cùng trải nghiệm hoặc sở thích.

The bond that develops among people who share similar experiences or interests

Ví dụ

Invites camaraderie(Verb)

ˈɪnvaɪts kˈæmərˌædəri
ˈɪnˌvaɪts ˈkæmɝˈædɝi
01

Một cảm giác thân hữu và cộng đồng giữa một nhóm người.

To call someone to come and partake in an event or activity

Ví dụ
02

Sự tin tưởng và tình bạn lẫn nhau giữa những người dành nhiều thời gian bên nhau.

To make a formal request or offer for someone to join or attend

Ví dụ
03

Mối liên kết hình thành giữa những người có cùng trải nghiệm hoặc sở thích.

To request someones presence or participation in something

Ví dụ