Anh - Việt

Bản dịch của từ Lodges trong tiếng Việt

lodges

VerbNoun

lodges (Verb)

/lˈɑdʒɪz/
/lˈɑdʒɪz/
AI

Nghĩa 01 · Để giải quyết hoặc đặt một cái gì đó ở một vị trí cụ thể.

Để giải quyết hoặc đặt một cái gì đó ở một vị trí cụ thể.

To settle or place something in a particular position.

Ví dụ
Cô ấy nộp phàn nàn về hàng xóm ồn ào mỗi tuần.She lodges a complaint about the noisy neighbors every week.
Anh ấy không bao giờ đưa ra bất kỳ đề xuất nào trong cuộc thảo luận nhóm.He never lodges any suggestions during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để trở nên nhúng hoặc bị mắc kẹt.

Để trở nên nhúng hoặc bị mắc kẹt.

To become embedded or stuck.

Ví dụ
Ý tưởng về sự bình đẳng chìm sâu trong tâm trí tôi.The idea of equality lodges firmly in my mind.
Định kiến không nên chìm sâu trong xã hội của chúng ta.Prejudices should not lodge in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để cung cấp chỗ ở cho ai đó.

Để cung cấp chỗ ở cho ai đó.

To provide someone with accommodation.

Ví dụ
Cô ấy ở trọ cùng cô dì trong quá trình luyện thi IELTS.She lodges with her aunt during her IELTS preparation.
Anh ấy không muốn ở trọ với người lạ trước kỳ thi.He does not want to lodge with strangers before the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lodges (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lodge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lodged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lodged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lodges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lodging

lodges (Noun)

/lˈɑdʒɪz/
/lˈɑdʒɪz/
AI

Nghĩa 01 · Một tòa nhà cung cấp chỗ ở cho khách.

Một tòa nhà cung cấp chỗ ở cho khách.

A building that provides accommodations for guests.

Ví dụ
Các nhà nghỉ trong thành phố rẻ và ấm cúng cho kháchThe lodges in the city are affordable and cozy for visitors.
Cô tránh việc ở nhà nghỉ vì lo lắng về an ninh.She avoided staying at lodges due to safety concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một nơi mà mọi người có thể ở, chẳng hạn như khách sạn hoặc quán trọ.

Một nơi mà mọi người có thể ở, chẳng hạn như khách sạn hoặc quán trọ.

A place where people can stay such as a hotel or an inn.

Ví dụ
Có nhiều nhà nghỉ dành cho du khách trong khu vực.There are many lodges available for tourists in the area.
Cô ấy không thể tìm thấy bất kỳ nhà nghỉ nào phù hợp với ngân sách của mình.She couldn't find any lodges that fit her budget.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một chi nhánh hoặc chi nhánh địa phương của một tổ chức.

Một chi nhánh hoặc chi nhánh địa phương của một tổ chức.

A local branch or chapter of an organization.

Ví dụ
Cô ấy đã tham gia nhiều chi nhánh trong cộng đồng của mình.She joined multiple lodges in her community.
Anh ấy chưa bao giờ tham dự bất kỳ cuộc họp nào của chi nhánh.He never attended any lodges meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của lodges (Noun)

SingularPlural

lodge

lodges

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh