Bản dịch của từ Misalign banking trong tiếng Việt

Misalign banking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misalign banking(Noun)

mˈɪzəlˌaɪn bˈæŋkɪŋ
ˈmɪsəˌɫaɪn ˈbæŋkɪŋ
01

Trong ngành ngân hàng, thuật ngữ này thường ám chỉ đến các sai lệch hoặc tính toán sai trong hồ sơ tài chính hoặc tài khoản.

In banking it typically refers to discrepancies or miscalculations in financial records or accounts

Ví dụ
02

Sự không đồng bộ thường đề cập đến các quy trình hoặc hệ thống không hoạt động hiệu quả cùng nhau.

A failure to align properly often referring to processes or systems that do not function together effectively

Ví dụ
03

Nó cũng có thể biểu thị sự không đồng nhất về lợi ích hoặc mục tiêu giữa các bên khác nhau trong bối cảnh tài chính.

It can also signify a misalignment of interests or objectives between different parties in a financial context

Ví dụ

Misalign banking(Verb)

mˈɪzəlˌaɪn bˈæŋkɪŋ
ˈmɪsəˌɫaɪn ˈbæŋkɪŋ
01

Nó cũng có thể chỉ ra sự không đồng nhất về lợi ích hoặc mục tiêu giữa các bên khác nhau trong bối cảnh tài chính.

Specifically in banking it may mean to adjust accounts or records incorrectly leading to errors in reporting

Ví dụ
02

Sự không đồng bộ thường đề cập đến các quy trình hoặc hệ thống không hoạt động hiệu quả cùng nhau.

To arrange or adjust in a way that is not aligned or is incorrect

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực ngân hàng, thuật ngữ này thường chỉ những sai sót hoặc tính toán sai sót trong hồ sơ tài chính hoặc tài khoản.

To cause something to be out of proper alignment or relationship with something else

Ví dụ