Bản dịch của từ Mitre trong tiếng Việt

Mitre

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mitre(Noun)

mˈaɪtɚ
mˈaɪtəɹ
01

Một loại mũ cao, thường có hai chóp nhọn ở trước và sau và một khe lõm sâu ở giữa, được các giám mục hoặc trưởng tu viện Thiên Chúa giáo đội như biểu tượng chức vụ.

A tall headdress worn by bishops and senior abbots as a symbol of office tapering to a point at front and back with a deep cleft between.

主教冠,象征权威的高帽,前后尖,中央有深裂缝。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một mối ghép giữa hai miếng gỗ (hoặc vật liệu khác) tạo thành góc vuông 90°, sao cho đường nối chia đôi góc đó (mỗi miếng cắt theo đường chéo 45°). Thường dùng trong đóng khung, làm khuôn, trang trí nội thất để các cạnh khít và đẹp.

A joint made between two pieces of wood or other material at an angle of 90° such that the line of junction bisects this angle.

角接缝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loài động vật thân mềm (ốc biển) sống ở vùng biển ấm, có vỏ nhọn và dài với miệng vỏ hẹp, hình dạng vỏ được cho là giống mũ của một giám mục (mũ mitra).

A mollusc of warm seas which has a sharply pointed shell with a narrow aperture supposedly resembling a bishops mitre.

一种生活在温暖海域的软体动物,其壳尖锐且狭窄,形状像主教的法冠。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mitre(Verb)

ˈmaɪ.tɚ
ˈmaɪ.tɚ
01

Ghép hai mảnh vật liệu (thường là gỗ, sắt hoặc vật liệu xây dựng) bằng mối ghép chéo góc (mối ghép chữ V hoặc 45°) sao cho mép của hai mảnh khít với nhau tại một đường nối gọi là mối ghép mitre.

Join by means of a mitre joint or seam.

用斜接头连接两块材料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh