Bản dịch của từ Paddle trong tiếng Việt
Paddle

Paddle (Noun)
Một điện cực bọc nhựa dùng trong kích thích tim (thường là trên máy sốc tim/ khử rung tim) để truyền xung điện vào ngực bệnh nhân.
A plasticcovered electrode used in cardiac stimulation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một tấm phẳng gồm các tế bào năng lượng mặt trời được mở ra hoặc gắn vào tàu vũ trụ để thu ánh sáng Mặt Trời và chuyển thành điện năng.
A flat array of solar cells projecting from a spacecraft.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Paddle (Verb)
Đánh ai bằng mái chèo (paddle) như một hình phạt; tức là dùng mái chèo để tát, đánh vào mông hoặc người bị phạt.
Beat someone with a paddle as a punishment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "paddle" được sử dụng để chỉ một dụng cụ phẳng, thường bằng gỗ hoặc nhựa, được dùng để chèo thuyền hoặc di chuyển trong nước. Trong tiếng Anh Anh, từ "paddle" vẫn giữ nguyên nghĩa nhưng có thể thường được dùng với ngữ cảnh mô tả hoạt động chèo thuyền. Đối với tiếng Anh Mỹ, từ "paddle" cũng mang nghĩa tương tự, nhưng có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh thể thao nước khác nhau như kayaking hoặc canoeing. Khác biệt chủ yếu nằm ở việc sử dụng từ trong các tình huống cụ thể mà không ảnh hưởng đến nghĩa chính.
Họ từ
Từ "paddle" được sử dụng để chỉ một dụng cụ phẳng, thường bằng gỗ hoặc nhựa, được dùng để chèo thuyền hoặc di chuyển trong nước. Trong tiếng Anh Anh, từ "paddle" vẫn giữ nguyên nghĩa nhưng có thể thường được dùng với ngữ cảnh mô tả hoạt động chèo thuyền. Đối với tiếng Anh Mỹ, từ "paddle" cũng mang nghĩa tương tự, nhưng có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh thể thao nước khác nhau như kayaking hoặc canoeing. Khác biệt chủ yếu nằm ở việc sử dụng từ trong các tình huống cụ thể mà không ảnh hưởng đến nghĩa chính.
