Bản dịch của từ Paddle trong tiếng Việt

Paddle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paddle(Verb)

pˈædl
pˈædl
01

Đánh ai bằng mái chèo (paddle) như một hình phạt; tức là dùng mái chèo để tát, đánh vào mông hoặc người bị phạt.

Beat someone with a paddle as a punishment.

用桨打人作为惩罚。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đi chân trần lội (bước đi) trong vùng nước nông — tức là đi hoặc bước nhẹ nhàng bằng chân không mang giày trong nước nông, thường là bờ biển, ao hay suối.

Walk with bare feet in shallow water.

赤脚在浅水中行走

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Di chuyển trên mặt nước bằng cách dùng mái chèo (cái chèo) để đẩy thuyền hoặc xuồng.

Move through the water in a boat using a paddle or paddles.

用桨在水中划船

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Paddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Paddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Paddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Paddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Paddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Paddling

Paddle(Noun)

pˈædl
pˈædl
01

Hành động đi chân trần trong nước nông, thường là đi lội dạo ở mép biển, bờ sông hoặc ao hồ.

An act of walking with bare feet in shallow water.

在浅水中赤脚行走的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cây chèo ngắn có một hoặc hai bẹ (mặt phẳng) ở đầu, dùng bằng tay (không gắn vào yên chèo/khớp cố định) để đẩy và điều khiển thuyền nhỏ hoặc ca nô trên mặt nước.

A short pole with a broad blade at one or both ends used without a rowlock to move a small boat or canoe through the water.

短杆带宽刃的划桨

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một điện cực bọc nhựa dùng trong kích thích tim (thường là trên máy sốc tim/ khử rung tim) để truyền xung điện vào ngực bệnh nhân.

A plasticcovered electrode used in cardiac stimulation.

心脏刺激电极

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một tấm phẳng gồm các tế bào năng lượng mặt trời được mở ra hoặc gắn vào tàu vũ trụ để thu ánh sáng Mặt Trời và chuyển thành điện năng.

A flat array of solar cells projecting from a spacecraft.

航天器上的太阳能电池板

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Paddle (Noun)

SingularPlural

Paddle

Paddles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ