Bản dịch của từ Play token trong tiếng Việt
Play token
Noun [U/C] Verb

Play token(Noun)
plˈeɪ tˈəʊkən
ˈpɫeɪ ˈtoʊkən
01
Một tình huống hoặc thực thể được coi là cơ hội để khai thác hoặc hưởng lợi.
A situation or entity considered an opportunity for exploitation or benefit
Ví dụ
Ví dụ
Play token(Verb)
plˈeɪ tˈəʊkən
ˈpɫeɪ ˈtoʊkən
01
Một tình huống hoặc thực thể được coi là cơ hội để khai thác hoặc thu lợi.
To make a token in a game or transactional context
Ví dụ
02
Một quân cờ trong trò chơi board game mà người chơi di chuyển quanh.
To act in a theatrical performance either as an actor or in another role
Ví dụ
