Anh - Việt
pounds
Noun
pounds (Noun)
/pˈaʊndz/
/pˈaʊnz/
AI
Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “pound” (đơn vị đo trọng lượng hoặc tiền tệ), tức là nhiều pound (ví dụ: 5 pounds = 5 pound/pao).
Dạng số nhiều của “pound” (đơn vị đo trọng lượng hoặc tiền tệ), tức là nhiều pound (ví dụ: 5 pounds = 5 pound/pao).
plural of pound.
Ví dụ
Cô ấy đã quyên góp năm mươi bảng cho tổ chức từ thiện địa phương tuần trước.She donated fifty pounds to the local charity last week.
Họ không chấp nhận ít hơn hai mươi bảng cho vé.They do not accept less than twenty pounds for the ticket.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của pounds (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
pound | pounds |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "pound" (tên gọi viết tắt: lb) có nghĩa là một đơn vị đo lường khối lượng trong hệ thống đo lường của Anh và Mỹ, tương đương khoảng 0.4536 kg. Trong tiếng Anh Anh, "pound" cũng được sử dụng để chỉ đồng tiền tệ (GBP), trong khi trong tiếng Anh Mỹ, nó thường để chỉ khối lượng. Phát âm của từ này trong tiếng Anh Anh và Mỹ cũng có những khác biệt nhỏ do sự thay đổi trong ngữ điệu và âm vị.