Anh - Việt

Bản dịch của từ Pounds trong tiếng Việt

pounds

Noun

pounds (Noun)

/pˈaʊndz/
/pˈaʊnz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “pound” (đơn vị đo trọng lượng hoặc tiền tệ), tức là nhiều pound (ví dụ: 5 pounds = 5 pound/pao).

Dạng số nhiều của “pound” (đơn vị đo trọng lượng hoặc tiền tệ), tức là nhiều pound (ví dụ: 5 pounds = 5 pound/pao).

plural of pound.

Ví dụ
Cô ấy đã quyên góp năm mươi bảng cho tổ chức từ thiện địa phương tuần trước.She donated fifty pounds to the local charity last week.
Họ không chấp nhận ít hơn hai mươi bảng cho vé.They do not accept less than twenty pounds for the ticket.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pounds (Noun)

SingularPlural

pound

pounds

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh