Bản dịch của từ Present studies trong tiếng Việt

Present studies

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Present studies(Noun)

prˈiːzənt stˈʌdɪz
ˈprizənt ˈstədiz
01

Một món quà hoặc lễ vật được tặng cho ai đó thường vào những dịp đặc biệt.

A gift or offering given to someone often on a special occasion

Ví dụ
02

Thời điểm hiện tại

The current time or moment

Ví dụ
03

Một buổi trình diễn hoặc trưng bày công việc hoặc nghiên cứu cụ thể nào đó.

A demonstration or display of a particular work or study

Ví dụ

Present studies(Verb)

prˈiːzənt stˈʌdɪz
ˈprizənt ˈstədiz
01

Một món quà hoặc lễ vật được tặng cho ai đó, thường là vào những dịp đặc biệt.

To give or provide something formally to someone

Ví dụ
02

Một buổi trình diễn hoặc trưng bày về một tác phẩm hoặc nghiên cứu cụ thể

To submit a thesis report etc for consideration

Ví dụ
03

Thời gian hoặc khoảnh khắc hiện tại

To introduce a person to an audience

Ví dụ

Present studies(Adjective)

prˈiːzənt stˈʌdɪz
ˈprizənt ˈstədiz
01

Thời điểm hiện tại

Existing in a particular place or situation

Ví dụ
02

Món quà hoặc lễ vật được tặng cho ai đó thường vào dịp đặc biệt.

Existing or happening now current

Ví dụ
03

Một buổi trình diễn hoặc trưng bày về một tác phẩm hoặc nghiên cứu cụ thể.

Being the focus or emphasis of attention

Ví dụ