Anh - Việt

Bản dịch của từ Probed trong tiếng Việt

probed

Verb

probed (Verb)

/pɹˈoʊbd/
/pɹˈoʊbd/
AI

Nghĩa 01

Hành động dùng tay hoặc dụng cụ để dò, thăm dò, kiểm tra bên ngoài hoặc bên trong một vật gì đó nhằm tìm hiểu hoặc phát hiện điều gì (ví dụ: chọc, sờ, dò, kiểm tra bằng que hoặc thiết bị).

To physically explore or examine something.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã khám phá nhu cầu của cộng đồng trong khảo sát xã hội 2023.Researchers probed the community's needs during the 2023 social survey.
Họ không khám phá sâu hơn vào các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến gia đình.They did not probe deeper into the social issues affecting families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hỏi dò, chất vấn bằng cách đặt những câu hỏi nhằm tìm hiểu sâu hơn hoặc khai thác thông tin (thường có ý muốn khám phá chi tiết hoặc kiểm tra).

To ask questions in a probing way.

Ví dụ
Nhà báo đã đào sâu vào những hành động trong quá khứ của chính trị gia trong cuộc phỏng vấn.The journalist probed deeply into the politician's past actions during the interview.
Nhân viên xã hội đã không đào sâu vào chuyện riêng tư của gia đình.The social worker did not probe into the family's private matters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Điều tra kỹ lưỡng, thăm dò chi tiết để tìm thông tin hoặc sự thật.

To investigate thoroughly.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã điều tra tác động của mạng xã hội đến hành vi thanh thiếu niên.The researchers probed the impact of social media on teenagers' behavior.
Họ đã không điều tra về các vấn đề nhận thức sức khỏe tâm thần.They did not probe into the issues of mental health awareness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của probed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

probe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

probed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

probed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

probes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

probing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh