Bản dịch của từ Realist trong tiếng Việt

Realist

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Realist(Noun)

rˈiəlɪst
ˈriɫɪst
01

Một nghệ sĩ hoặc nhà văn có mục đích thể hiện các chủ đề một cách chân thực mà không tô vẽ hay diễn giải

An artist or writer who aims to represent subjects truthfully without embellishment or interpretation

Ví dụ
02

Một thành viên của phong trào triết học coi hậu quả thực tế hoặc thực tế là thành phần quan trọng của ý nghĩa và sự thật

A member of the philosophical movement that considers practical consequences or realities as critical components of meaning and truth

Ví dụ
03

Một người chấp nhận một tình huống như nó vốn có và sẵn sàng giải quyết nó một cách phù hợp

A person who accepts a situation as it is and is prepared to deal with it accordingly

Ví dụ

Realist(Adjective)

rˈiəlɪst
ˈriɫɪst
01

Một nghệ sĩ hoặc nhà văn có mục đích thể hiện các chủ đề một cách chân thực mà không tô vẽ hay diễn giải

Concerned with what is real rather than what is imagined or speculative

Ví dụ
02

Một thành viên của phong trào triết học coi hậu quả thực tế hoặc thực tế là thành phần quan trọng của ý nghĩa và sự thật

Practical and sensible based on facts rather than emotions or ideals

Ví dụ
03

Một người chấp nhận một tình huống như nó vốn có và sẵn sàng giải quyết nó một cách phù hợp

Representing things as they are in reality especially in art or literature without idealization or romantic subjectivity

Ví dụ