Anh - Việt

Bản dịch của từ Receives trong tiếng Việt

receives

Verb

receives (Verb)

/rɪsˈiːvz/
/rɪˈsivz/
AI

Nghĩa 01 · thu được tín hiệu từ thiết bị hoặc hệ thống truyền thông điện tử

thu được tín hiệu từ thiết bị hoặc hệ thống truyền thông điện tử

to pick up a radio television telephone or other electronic signal

Ví dụ

Nghĩa 02 · chào đón một người hoặc phản ứng với một việc theo một cách nhất định

chào đón một người hoặc phản ứng với một việc theo một cách nhất định

to welcome someone or react to something in a particular way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · nhận được hoặc được trao cho một thứ gì đó

nhận được hoặc được trao cho một thứ gì đó

to get or be given something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh