Anh - Việt

Bản dịch của từ Smeared trong tiếng Việt

smeared

Verb

smeared (Verb)

/smˈɪɹd/
/smˈɪɹd/
AI

Nghĩa 01

Làm mờ, lem hoặc để lại vệt trên bề mặt bằng cách chà xát hoặc xoa; khiến một chất (mực, son, sơn, bùn, v.v.) bị loang ra và không còn rõ nét.

To blur or streak something by rubbing.

Ví dụ
Cô ấy đã làm nhòe sơn trên bức tranh trong lớp nghệ thuật hôm qua.She smeared paint on the canvas during the art class yesterday.
Họ đã không làm nhòe mực trên bài đăng mạng xã hội của mình.They did not smear the ink on their social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm tổn hại đến danh tiếng hoặc nhân phẩm của người khác bằng cách nói xấu, phỉ báng hoặc lan truyền thông tin gây bất lợi.

To damage or tarnish someones reputation or character.

Ví dụ
Bài báo đã làm hỏng danh tiếng của Sarah trong cuộc bầu cử năm ngoái.The article smeared Sarah's reputation during the election campaign last year.
Những tin đồn không làm hỏng danh tiếng của John trong cộng đồng.The rumors did not smear John's character in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Là dạng quá khứ của “smear”, nghĩa là đã bôi, xoa hoặc trải một chất nhờn, dính hoặc bẩn lên bề mặt nào đó.

Past tense of smear to spread a greasy or sticky substance over a surface.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã bôi sơn lên bề mặt trong triển lãm.The artist smeared paint on the canvas during the exhibition.
Cô ấy không bôi trôi lớp trang điểm trước sự kiện xã hội.She did not smear her makeup before the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của smeared (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

smear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

smeared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

smeared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

smears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

smearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh