Anh - Việt

Bản dịch của từ Spared trong tiếng Việt

spared

Verb

spared (Verb)

/speɪɹd/
/spˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “spare” trong tiếng Anh, dùng để chỉ hành động để ai đó hoặc cái gì đó không gặp phải điều gì xấu/khó chịu (ví dụ: tha, cho miễn, tránh cho).

simple past and past participle of spare.

Ví dụ
Cộng đồng đã dành nguồn lực cho nơi trú ẩn địa phương năm ngoái.The community spared resources for the local shelter last year.
Họ đã không tiết kiệm công sức trong việc tổ chức sự kiện từ thiện.They did not spare any effort in organizing the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spared (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sparing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh