Bản dịch của từ Spare trong tiếng Việt
Spare
AdjectiveNounVerb

Spare (Adjective)
spˌeiɹ
spˈɛɹ
01
Dư ra, thừa ra so với mức cần thiết cho việc sử dụng bình thường; có để dùng khi cần hoặc thay thế.
Additional to what is required for ordinary use.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Spare (Noun)
spˌeiɹ
spˈɛɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Spare (Verb)
spˌeiɹ
spˈɛɹ
01
Nhịn không giết, không làm bị thương hoặc không gây tổn hại; tha mạng, bỏ qua không trừng phạt hoặc không làm đau đớn ai/cái gì.
Refrain from killing, injuring, or distressing.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tiết kiệm; chi tiêu hoặc dùng thứ gì đó một cách dè xẻn, không phung phí.
Be frugal.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

