Anh - Việt

Bản dịch của từ Thrashed trong tiếng Việt

thrashed

Verb

thrashed (Verb)

/ɵɹˈæʃt/
/ɵɹˈæʃt/
AI

Nghĩa 01

Đánh ai đó hoặc con vật nhiều lần và rất mạnh bằng gậy, roi hoặc vật tương tự; đánh tơi tả, trừng phạt bằng bạo lực.

beat a person or animal repeatedly and violently with a stick or whip.

Ví dụ
Những người biểu tình đã đánh đập bức tượng trong cuộc biểu tình hôm thứ Bảy.The protestors thrashed the statue during the demonstration last Saturday.
Họ đã không đánh đập con chó, mặc dù họ rất tức giận.They did not thrash the dog, despite their anger.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thrashed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thrash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thrashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thrashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thrashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thrashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh