Anh - Việt

Bản dịch của từ Thrashes trong tiếng Việt

thrashes

VerbNoun

thrashes (Verb)

/ɵɹˈæʃɪz/
/ɵɹˈæʃɪz/
AI

Nghĩa 01

để đánh bại một ai đó hoặc một cái gì đó hoàn toàn.

to defeat someone or something completely.

Ví dụ
Cộng đồng đánh bại nghèo đói thông qua giáo dục và đào tạo nghề.The community thrashes poverty through education and job training programs.
Họ không đánh bại bất bình đẳng xã hội trong các cuộc thảo luận.They do not thrash social inequality in their discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

di chuyển hoặc khuấy động dữ dội.

to move or stir about violently.

Ví dụ
Đám đông quẫy động dữ dội trong buổi hòa nhạc thứ Bảy tuần trước ở New York.The crowd thrashes wildly during the concert last Saturday in New York.
Anh ấy không quẫy động khi thảo luận về các vấn đề xã hội một cách bình tĩnh.He does not thrash around when discussing social issues calmly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đánh hoặc đánh liên tục.

to beat or hit repeatedly.

Ví dụ
Anh ấy đập cái gối để giảm căng thẳng sau giờ làm.He thrashes the pillow to relieve his stress after work.
Cô ấy không đập tan cảm xúc của mình nơi công cộng trong sự kiện.She does not thrash her emotions in public during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thrashes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thrash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thrashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thrashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thrashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thrashing

thrashes (Noun)

AI

Nghĩa 01

một chuyển động đung đưa.

a swinging motion.

Ví dụ
Đám đông vung vẩy điên cuồng trong buổi hòa nhạc tại Madison Square Garden.The crowd thrashes wildly during the concert at Madison Square Garden.
Khán giả không vung vẩy khi người nói trình bày một cách bình tĩnh.The audience does not thrash when the speaker presents calmly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một phong trào bạo lực hoặc mạnh mẽ.

a violent or vigorous movement.

Ví dụ
Đám đông quẫy động dữ dội trong buổi hòa nhạc tại Madison Square Garden.The crowd thrashes wildly during the concert at Madison Square Garden.
Những người biểu tình không quẫy động trong cuộc biểu tình hòa bình cho quyền lợi của họ.The protestors do not thrashes in a peaceful demonstration for their rights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

bị đánh đập nặng nề.

a severe thrashing or beating.

Ví dụ
Cuộc biểu tình phản đối các chính sách và hành động không công bằng của chính phủ.The protest thrashes against the government's unfair policies and actions.
Cộng đồng không ủng hộ những cuộc bạo lực trong các cuộc biểu tình.The community does not support thrashes of violence during protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh