Bản dịch của từ Trail attention trong tiếng Việt

Trail attention

Noun [U/C] Verb Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trail attention(Noun)

trˈeɪl atˈɛnʃən
ˈtreɪɫ əˈtɛnʃən
01

Hành động theo đuổi hoặc tìm kiếm ai đó hoặc cái gì đó.

The act of following or pursuing someone or something

Ví dụ
02

Một chuỗi các sự kiện hoặc hành động dẫn đến một kết quả cụ thể.

A series of events or actions that lead to a particular result

Ví dụ
03

Một con đường hoặc lối đi được tạo ra để đi bộ, lái xe, v.v.

A path or track made for walking driving etc

Ví dụ

Trail attention(Verb)

trˈeɪl atˈɛnʃən
ˈtreɪɫ əˈtɛnʃən
01

Một con đường hoặc lối mòn được tạo ra để đi bộ, lái xe, v.v.

To follow or track someone or something

Ví dụ
02

Hành động theo đuổi hoặc truy đuổi ai đó hoặc điều gì đó

To drag or let something follow behind you

Ví dụ
03

Một chuỗi các sự kiện hoặc hành động dẫn đến một kết quả cụ thể.

To allow to follow behind

Ví dụ

Trail attention(Noun Uncountable)

trˈeɪl atˈɛnʃən
ˈtreɪɫ əˈtɛnʃən
01

Một con đường hoặc lối đi được xây dựng để đi bộ, lái xe, v.v.

The attention given to someone or something particularly in a sustained or thorough manner

Ví dụ
02

Hành động theo dõi hoặc theo đuổi một ai đó hoặc một điều gì đó.

The act of considering or focusing on a specific subject or person

Ví dụ
03

Một chuỗi các sự kiện hoặc hành động dẫn đến một kết quả nhất định

Interest or concern for someone or something

Ví dụ