Bản dịch của từ Conjugate trong tiếng Việt

Conjugate

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conjugate(Adjective)

kˈɑndʒəgeɪt
kˈɑndʒəgeɪtv
01

(tính từ) Hai hoặc nhiều thứ được ghép nối, liên kết hoặc có quan hệ với nhau; được kết hợp với nhau để hoạt động cùng nhau.

Coupled connected or related.

连接的,相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Conjugate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Conjugate

Liên hợp

-

-

Conjugate(Noun)

kˈɑndʒəgeɪt
kˈɑndʒəgeɪtv
01

Một giá trị hoặc đối tượng trong toán học có mối quan hệ nghịch đảo với một giá trị hoặc đối tượng khác (tức là khi nhân hai thứ này lại thì được 1 hoặc tương quan như là phần liên hợp tuỳ ngữ cảnh).

A mathematical value or entity having a reciprocal relation with another.

互为倒数的数学值

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chất được tạo thành khi hai hay nhiều chất khác kết hợp với nhau theo phản ứng có thể diễn ra ngược lại (có thể tách ra trở lại thành các chất ban đầu).

A substance formed by the reversible combination of two or more others.

由两种或多种物质可逆结合而成的物质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Conjugate (Noun)

SingularPlural

Conjugate

Conjugates

Conjugate(Verb)

kˈɑndʒəgeɪt
kˈɑndʒəgeɪtv
01

(đối với vi khuẩn hoặc sinh vật đơn bào) hợp nhất tạm thời với nhau để trao đổi vật chất di truyền (như plasmid) giữa hai tế bào.

Of bacteria or unicellular organisms become temporarily united in order to exchange genetic material.

细菌或单细胞生物暂时结合以交换遗传物质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cho các dạng khác nhau của một động từ theo cách biến đổi (theo thể, pháp, thì, số, ngôi, giọng) trong các ngôn ngữ có biến tân (ví dụ tiếng Latin). Nói cách khác là liệt kê hoặc chia động từ thành các hình thức tương ứng với thì, ngôi, số, thể và pháp.

Give the different forms of a verb in an inflected language such as Latin as they vary according to voice mood tense number and person.

动词的不同形式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Kết hợp hoặc gắn vào một cách có thể tách ra lại được (không vĩnh viễn), tức là hợp nhất rồi có thể tách riêng trở lại.

Be combined with or joined to reversibly.

可逆结合

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Conjugate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Conjugate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Conjugated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Conjugated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Conjugates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Conjugating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ