Bản dịch của từ Flexible appraisal trong tiếng Việt
Flexible appraisal
Noun [U/C] Noun [C] Adjective

Flexible appraisal(Noun)
flˈɛksɪbəl ɐprˈeɪzəl
ˈfɫɛksəbəɫ əˈpreɪzəɫ
01
Một đánh giá có hệ thống về chất lượng của một chương trình hoặc dự án
A systematic assessment of the quality of a program or project
Ví dụ
02
Một đánh giá về chất lượng hoặc giá trị của một cái gì đó, đặc biệt là về giá trị tài chính của nó.
An evaluation of the quality or value of something especially in terms of its financial worth
Ví dụ
03
Xem xét hoặc đánh giá giá trị hoặc lợi ích của một điều gì đó
Consideration or estimation of the merits or value of something
Ví dụ
Flexible appraisal(Noun Countable)
flˈɛksɪbəl ɐprˈeɪzəl
ˈfɫɛksəbəɫ əˈpreɪzəɫ
01
Đánh giá có hệ thống về chất lượng của một chương trình hoặc dự án
A formal or informal evaluation of performance or quality
Ví dụ
Ví dụ
03
Xem xét hoặc đánh giá giá trị hay lợi ích của một điều gì đó.
A report or statement on the findings of an evaluation
Ví dụ
Flexible appraisal(Adjective)
flˈɛksɪbəl ɐprˈeɪzəl
ˈfɫɛksəbəɫ əˈpreɪzəɫ
Ví dụ
Ví dụ
