Bản dịch của từ Miss trong tiếng Việt

Miss

Verb

Miss (Verb)

mɪs
mˈɪs
01

(thông tục) không để ý; có khiếm khuyết về nhận thức; bỏ qua.

(transitive) to fail to notice; to have a shortcoming of perception; overlook.

Ví dụ

She missed the bus to the charity event.

Cô ấy đã bỏ lỡ chuyến xe buýt đến sự kiện từ thiện.

Don't miss the chance to meet the social worker tomorrow.

Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ người làm công tác xã hội ngày mai.

02

(ngoại động) không hiểu;

(transitive) to fail to understand;

Ví dụ

She missed the point of the conversation.

Cô ấy đã không hiểu được điểm của cuộc trò chuyện.

He missed the deadline for submitting the report.

Anh ấy đã không kịp hạn nộp báo cáo.

03

(ngoại động) nhận thức được sự mất mát hoặc vắng mặt của; cảm thấy muốn hoặc cần, đôi khi với sự hối tiếc.

(transitive) to become aware of the loss or absence of; to feel the want or need of, sometimes with regret.

Ví dụ

She misses her best friend who moved abroad.

Cô ấy nhớ bạn thân của mình đã chuyển đi nước ngoài.

He misses the social gatherings they used to have.

Anh ấy nhớ những buổi tụ tập xã hội mà họ đã từng có.

Kết hợp từ của Miss (Verb)

CollocationVí dụ

Be greatly missed

Được nhớ nhiều

Her contributions to charity will be greatly missed by the community.

Đóng góp của cô ấy cho từ thiện sẽ được cộng đồng rất nhớ

Be sadly missed

Sẽ nhớ nhung

Her warm smile will be sadly missed in our community.

Nụ cười ấm áp của cô ấy sẽ bị nhớ nhung trong cộng đồng chúng tôi.

Be sorely missed

Sẽ nhớ nhung, nồng nàn nhớ nhung

Her contribution to the charity will be sorely missed.

Đóng góp của cô ấy cho tổ chức từ thiện sẽ được nhớ nhiều.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Miss

Miss a trick

mˈɪs ə tɹˈɪk

Bỏ lỡ cơ hội/ Lỡ mất dịp may

To miss an opportunity or chance.

She missed a trick by not attending the networking event.

Cô ấy đã bỏ lỡ một cơ hội khi không tham dự sự kiện mạng lưới.

Miss (something) by a mile

mˈɪs sˈʌmθɨŋ bˈaɪ ə mˈaɪl

Xa lắc xa lơ

To fail to hit something by a great distance; to land wide of the mark.

Her attempt to connect with the younger generation missed by a mile.

Nỗ lực của cô để kết nối với thế hệ trẻ đã thất bại thảm hại.

Miss the boat

mˈɪs ðə bˈoʊt

Lỡ chuyến đò

To have made an error; to be wrong.

She missed the boat by not investing in the new company.

Cô ấy đã mắc lỗi khi không đầu tư vào công ty mới.

Not miss something for the world

nˈɑt mˈɪs sˈʌmθɨŋ fˈɔɹ ðə wɝˈld

Có chết cũng không bỏ lỡ

Would not miss something for any reason at all.

She would move mountains for her best friend.

Cô ấy sẽ di chuyển núi đồi cho bạn thân của mình.

Thành ngữ cùng nghĩa: not miss something for love nor money...

Have a near miss

hˈæv ə nˈɪɹ mˈɪs

Suýt nữa thì xảy ra tai nạn/ Thoát chết trong gang tấc

To nearly crash or collide.

The car had a near miss with a pedestrian.

Chiếc xe gần chạm vào một người đi bộ.