Bản dịch của từ Miss trong tiếng Việt

Miss

VerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Miss (Verb)

mˈɪs
ˈmɪs
01

Trượt; không đánh trúng, bắt trúng, đến kịp hoặc đạt được mục tiêu

To fail to hit catch reach or achieve something aimed at

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vắng mặt hoặc không tham gia một nơi, sự kiện hay hoạt động

To be absent from a place event or activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cảm thấy nhớ hoặc tiếc vì ai đó hay điều gì không có mặt hoặc không còn nữa

To feel sad because someone or something is absent or no longer available

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Không nhận thấy, không nghe thấy hoặc không hiểu điều gì

To fail to notice see hear or understand something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tránh được một va chạm, nguy hiểm hoặc sự việc, thường chỉ trong gang tấc

To avoid being hit by or involved in something often by a small amount

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Miss (Noun Countable)

mˈɪs
ˈmɪs
01

Cô; danh xưng đặt trước tên của phụ nữ trẻ hoặc chưa kết hôn

A title used before the name of a young or unmarried woman

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cú hoặc lần không đánh trúng hay không đạt tới mục tiêu

An unsuccessful attempt to hit or reach a target

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa