ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Miss
Trượt; không đánh trúng, bắt trúng, đến kịp hoặc đạt được mục tiêu
To fail to hit catch reach or achieve something aimed at
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vắng mặt hoặc không tham gia một nơi, sự kiện hay hoạt động
To be absent from a place event or activity
Cảm thấy nhớ hoặc tiếc vì ai đó hay điều gì không có mặt hoặc không còn nữa
To feel sad because someone or something is absent or no longer available
Không nhận thấy, không nghe thấy hoặc không hiểu điều gì
To fail to notice see hear or understand something
Tránh được một va chạm, nguy hiểm hoặc sự việc, thường chỉ trong gang tấc
To avoid being hit by or involved in something often by a small amount
Cô; danh xưng đặt trước tên của phụ nữ trẻ hoặc chưa kết hôn
A title used before the name of a young or unmarried woman
Cú hoặc lần không đánh trúng hay không đạt tới mục tiêu
An unsuccessful attempt to hit or reach a target