numbered
numbered (Verb)
Nghĩa 01 · “numbered” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “number” (đánh số, ghi số). Nghĩa là đã gán số cho thứ tự hoặc đã đếm/sắp xếp bằng số.
“numbered” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “number” (đánh số, ghi số). Nghĩa là đã gán số cho thứ tự hoặc đã đếm/sắp xếp bằng số.
simple past and past participle of number.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của numbered (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | number |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | numbered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | numbered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | numbers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | numbering |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "numbered" là phân từ quá khứ của động từ "number", có nghĩa là được đánh số hoặc có số thứ tự. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong ngữ cảnh như liệt kê, phân loại hoặc tạo thứ tự. Điều đáng lưu ý là "numbered" có nghĩa tương đối giống trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng trong một số văn cảnh, tiếng Anh Anh có thể sử dụng "numbered" trong cụm từ rộng rãi hơn. Việc phát âm cũng tương đồng, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ điệu.