Anh - Việt

Bản dịch của từ Numbered trong tiếng Việt

numbered

Verb

numbered (Verb)

/nˈʌmbɚd/
/nˈʌmbɚd/
AI

Nghĩa 01 · “numbered” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “number” (đánh số, ghi số). Nghĩa là đã gán số cho thứ tự hoặc đã đếm/sắp xếp bằng số.

“numbered” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “number” (đánh số, ghi số). Nghĩa là đã gán số cho thứ tự hoặc đã đếm/sắp xếp bằng số.

simple past and past participle of number.

Ví dụ
Cô ấy đã đánh số những người tham gia khảo sát xã hội tuần trước.She numbered the participants in the social survey last week.
Họ đã không đánh số các phản hồi từ nhóm tập trung.They did not number the responses from the focus group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của numbered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

number

V2

Quá khứ đơn

Past simple

numbered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

numbered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

numbers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

numbering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh