Bản dịch của từ Parage trong tiếng Việt

Parage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parage(Noun)

pˈɛɹədʒ
pˈɛɹədʒ
01

Thuật ngữ pháp luật phong kiến: một chế độ chia đất phong (điền trang, lãnh địa) trong đó phần đất của một lãnh chúa được chia cho các anh em trai. Các em trai được hưởng đất dưới quyền người anh cả với tư cách bình đẳng (người anh cả giữ địa vị đứng đầu trong gia đình), còn người anh cả phải thực hiện giao nghĩa vụ trung thành (lễ phục tước, nộp lời thề) với chúa của toàn bộ lãnh địa.

Feudal Law. A system of land tenure under which a fief is divided among brothers, the younger brothers holding from the eldest by right of equality, and the eldest rendering fealty to the lord in respect of the whole fief.

封建法:土地共享制,兄弟平分领地。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ cổ để chỉ dòng dõi, xuất thân hoặc địa vị xã hội (thường là dòng dõi quý tộc); cũng chỉ những phẩm chất như lịch sự, hào hiệp được cho là phù hợp với người có xuất thân cao quý. Hiện nay ít dùng.

Lineage, descent, or rank; especially noble or high lineage. Also: the qualities of courtesy, generosity, etc., held to be proper to a person of noble lineage. Now historical.

血统,出身,高贵的地位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh