Bản dịch của từ Phoebe trong tiếng Việt

Phoebe

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phoebe (Noun)

fˈibi
fˈibi
01

Một loài chim ăn ruồi (họ flycatcher) ở Bắc và Nam Mỹ, thân thường có màu xám nâu hoặc đen sẫm; tên khoa học và tên gọi thông dụng là “phoebe”.

An American tyrant flycatcher with mainly greybrown or blackish plumage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong thần thoại Hy Lạp, Phoebe là một Titan (con của Uranus - Trời và Gaia - Đất). Bà là mẹ của Leto và là bà ngoại của Apollo và Artemis. Trong các tác phẩm Hy Lạp sau này, tên Phoebe cũng thường được dùng để chỉ Selene, nữ thần Mặt Trăng.

A Titaness daughter of Uranus Heaven and Gaia Earth She became the mother of Leto and thus the grandmother of Apollo and Artemis In later Greek writing her name was often used for Selene Moon.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phoebe là một vệ tinh tự nhiên của sao Thổ, nằm xa nhất trong số các vệ tinh của sao Thổ, có quỹ đạo nghịch (quay ngược chiều) và hình elip khá lệch; được phát hiện năm 1898, đường kính trung bình khoảng 220 km.

A satellite of Saturn the furthest from the planet and with an eccentric retrograde orbit discovered in 1898 average diameter 220 km.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh