Anh - Việt

Bản dịch của từ Pissed trong tiếng Việt

pissed

AdjectiveVerb

pissed (Adjective)

/pɪst/
/pɪst/
AI

Nghĩa 01

Từ lóng, hơi thô, dùng ở Mỹ/Canada, nghĩa là khó chịu hoặc tức giận (mức độ thường là hơi bực hoặc khá giận).

originally US Canada mildly vulgar colloquial Annoyed angry.

Ví dụ
Tôi rất tức giận khi bạn tôi hủy kế hoạch ăn tối.I was pissed when my friend canceled our dinner plans.
Cô ấy không tức giận vì sự chậm trễ trong cuộc họp.She is not pissed at the delay in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ lóng, hơi thô, dùng ở Anh, Ireland, Úc, New Zealand, Nam Phi và Canada, có nghĩa là “say rượu” (nói người đã uống nhiều rượu, say nhẹ đến vừa).

UK Ireland Australia New Zealand South Africa Canada mildly vulgar colloquial Drunk.

Ví dụ
Anh ấy đã say xỉn sau bữa tiệc tối thứ Bảy vừa qua.He was pissed after the party last Saturday night.
Cô ấy không say xỉn; cô ấy chỉ mệt mỏi vì công việc.She is not pissed; she is just tired from work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của pissed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

pissed

tởm

more pissed

bực hơn

most pissed

tởm nhất

pissed (Verb)

/pˈɪst/
/pˈɪst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “piss” (thường có nghĩa là đi tiểu). Trong tiếng Anh thông tục, “pissed” cũng có thể dùng theo nghĩa bóng là “tức giận” (ví dụ: “pissed off”). Nhưng nghĩa gốc là đã đi tiểu.

simple past and past participle of piss.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy tức giận về chính sách mạng xã hội mới.Many people were pissed about the new social media policy.
Cậu ấy không tức giận khi bạn mình chia sẻ tin tức.He wasn't pissed when his friend shared the news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pissed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

piss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pissed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pissed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pisses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pissing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh