seconds
seconds (Verb)
Nghĩa 01
Dạng ngôi thứ ba số ít ở hiện tại của động từ "second" (động từ nghĩa là ủng hộ, tán thành hoặc làm thứ hai). Dùng khi nói rằng “anh ấy/cô ấy/ nó ủng hộ” hoặc “anh ấy làm thứ hai” trong câu hiện tại.
thirdperson singular simple present indicative of second.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của seconds (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | second |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | seconded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | seconded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | seconds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | seconding |
seconds (Noun)
Nghĩa 01
Dạng số nhiều của “second” (giây). Dùng để chỉ đơn vị thời gian nhỏ hơn phút: nhiều giây.
plural of second.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của seconds (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
second | seconds |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "seconds" là dạng số nhiều của danh từ "second", có nghĩa là đơn vị đo thời gian, tương đương với 1/60 phút. Trong tiếng Anh, "second" có thể dùng để chỉ khoảng thời gian ngắn, cũng như để đánh giá thứ hai trong một danh sách hoặc xếp hạng. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về nghĩa và cách sử dụng, nhưng trong phát âm, tiếng Anh Anh thường nhấn âm đầu hơn.