Anh - Việt

Bản dịch của từ Seconds trong tiếng Việt

seconds

VerbNoun

seconds (Verb)

/sˈɛkndz/
/sˈɛknz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít ở hiện tại của động từ "second" (động từ nghĩa là ủng hộ, tán thành hoặc làm thứ hai). Dùng khi nói rằng “anh ấy/cô ấy/ nó ủng hộ” hoặc “anh ấy làm thứ hai” trong câu hiện tại.

thirdperson singular simple present indicative of second.

Ví dụ
Cô ấy đồng ý với đề xuất tăng ngân sách cho các chương trình cộng đồng.She seconds the motion to increase funding for community programs.
Anh ấy không đồng ý với bất kỳ ý tưởng nào thiếu bằng chứng vững chắc.He does not seconds any idea that lacks solid evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của seconds (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

second

V2

Quá khứ đơn

Past simple

seconded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

seconded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

seconds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

seconding

seconds (Noun)

/sˈɛkndz/
/sˈɛknz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “second” (giây). Dùng để chỉ đơn vị thời gian nhỏ hơn phút: nhiều giây.

plural of second.

Ví dụ
Chỉ mất năm giây để gửi tin nhắn trên mạng xã hội.It takes only five seconds to send a message on social media.
Các tương tác xã hội không xảy ra trong vài giây; chúng cần thời gian và nỗ lực.Social interactions do not happen in seconds; they require time and effort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của seconds (Noun)

SingularPlural

second

seconds

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh