Bản dịch của từ The windy city trong tiếng Việt

The windy city

Phrase Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The windy city(Phrase)

ðə wˈɪndi sˈɪti
ðə wˈɪndi sˈɪti
01

Biệt danh của thành phố Chicago, Illinois, thường đề cập đến điều kiện thời tiết của thành phố.

A nickname for the city of Chicago Illinois often referring to its weather conditions.

Ví dụ
02

Biệt danh của thành phố Chicago do thời tiết nhiều gió.

Nickname for the city of Chicago due to its windy weather.

Ví dụ
03

Biệt danh của thành phố Chicago, Illinois.

A nickname for the city of Chicago Illinois.

Ví dụ
04

Biệt danh của thành phố Chicago.

A nickname for the city of Chicago.

Ví dụ

The windy city(Noun)

ðə wˈɪndi sˈɪti
ðə wˈɪndi sˈɪti
01

Một thành phố lớn và đông dân được biết đến với những cơn gió mạnh.

A large and densely populated city known for its strong winds.

Ví dụ

The windy city(Idiom)

01

Biệt danh của Chicago, thường dùng để mô tả điều kiện thời tiết của thành phố.

A nickname for Chicago often used to describe the citys weather conditions.

Ví dụ
02

Biệt danh của Chicago, thường đề cập đến thời tiết và điều kiện gió của nó.

A nickname for Chicago often referring to its weather and windy conditions.

Ví dụ
03

Được sử dụng theo nghĩa ẩn dụ để mô tả một nơi có vẻ ngoài thô sơ nhưng lại giàu văn hóa.

Used metaphorically to describe a place that might have an overall rough exterior but is rich in culture.

Ví dụ
04

Biệt danh của Chicago, Illinois, nổi tiếng với thời tiết và gió mạnh.

A nickname for Chicago Illinois known for its weather and strong winds.

Ví dụ
05

Một khu vực có quan điểm triết học hoặc chính trị mạnh mẽ, tương tự như danh tiếng của thành phố này.

An area characterized by strong philosophical or political viewpoints similar to the citys reputation.

Ví dụ
06

Biệt danh của Chicago, nổi tiếng với thời tiết và gió mạnh.

A nickname for Chicago known for its weather and strong winds.

Ví dụ
07

Biệt danh của Chicago, Illinois, thường ám chỉ thời tiết và gió của thành phố này.

A nickname for Chicago Illinois often referencing its weather and wind.

Ví dụ
08

Được sử dụng trong ngữ cảnh để biểu thị sự quen thuộc hoặc hiểu biết về Chicago.

Used in context to denote familiarity with or knowledge about Chicago.

Ví dụ
09

Tượng trưng cho văn hóa, kiến trúc và lịch sử của thành phố.

Symbolizes the citys culture architecture and history.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh