Bản dịch của từ Trading card trong tiếng Việt

Trading card

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trading card(Noun)

tɹˈeɪdɨŋ kˈɑɹd
tɹˈeɪdɨŋ kˈɑɹd
01

Một tấm thẻ sưu tập, thường làm bằng bìa giấy hoặc giấy dày, trên đó in hình một người, địa điểm hoặc vật (có thể là nhân vật hư cấu hoặc có thật) cùng với mô tả ngắn, số liệu, chỉ số, thông tin thú vị hoặc các chi tiết khác. Có nhiều loại thẻ sưu tập như thẻ thể thao, thẻ phim, thẻ lịch sử tự nhiên... và đôi khi các thẻ này được kèm theo sản phẩm như thuốc lá, thực phẩm hoặc kẹo.

A collectible card sometimes sticker usually made out of paperboard or thick paper which usually contains an image of a certain person place or thing fictional or real and a short description of the picture along with other text attacks statistics or trivia There is a wide variation of different types of cards like sports cars natural history film characters or other information of interest to purchasers Sometimes is included with tobacco food or confectionery products.

集换式卡片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh