Bản dịch của từ Waffle trong tiếng Việt

Waffle

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waffle(Adjective)

wˈɑfl
wˈɑfl
01

Miêu tả kiểu dệt có họa tiết giống tổ ong, vải được dệt để tạo bề mặt lồi lõm giống tổ ong (thường thấy ở khăn tắm, áo choàng, vải mịn có kết cấu tổ ong).

Denoting a style of fine honeycomb weaving or a fabric woven to give a honeycomb effect.

Ví dụ

Waffle(Noun)

wˈɑfl
wˈɑfl
01

Một loại bánh nhỏ làm từ bột, được nướng trong khuôn có ô vuông (khuôn waffle) cho ra bề mặt giòn và rỗ, thường ăn khi còn nóng kèm bơ, siro hoặc trái cây.

A small crisp batter cake baked in a waffle iron and eaten hot with butter or syrup.

Ví dụ
02

Sự không quyết đoán; trạng thái do dự, chần chừ, không thể quyết định một cách dứt khoát.

A failure to make up ones mind.

Ví dụ
03

Lời nói hoặc bài viết dài dòng nhưng mơ hồ, không đi vào trọng điểm; nói nhiều điều vụn vặt, không thiết thực.

Lengthy but vague or trivial talk or writing.

waffle
Ví dụ

Dạng danh từ của Waffle (Noun)

SingularPlural

Waffle

Waffles

Waffle(Verb)

wˈɑfl
wˈɑfl
01

Không thể quyết định; chần chừ, do dự liên tục khiến không đưa ra được quyết định rõ ràng.

Fail to make up ones mind.

Ví dụ
02

Nói hoặc viết dài dòng nhưng mơ hồ, không đi vào trọng điểm; lăng tăng nói chuyện vô thưởng vô phạt để né tránh câu trả lời rõ ràng.

Speak or write at length in a vague or trivial manner.

Ví dụ

Dạng động từ của Waffle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Waffle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Waffled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Waffled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Waffles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Waffling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ