Bản dịch của từ Will trong tiếng Việt
Will

Will (Noun)
Ý chí, sự quyết tâm làm điều gì đó; nghị lực nội tâm để theo đuổi mục tiêu.
Will, determination.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một văn bản pháp lý ghi rõ cách chia, phân xử tài sản, tiền bạc và các di chúc khác của một người sau khi người đó qua đời; trong đó có thể chỉ định người thừa kế, người quản lý di sản và các điều kiện thực hiện di chúc.
A legal document containing instructions as to what should be done with one's money and property after one's death.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Will (Verb)
Diễn tả hành động hay thói quen thường xảy ra (dùng để nói về những việc người ta thường làm).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn tả khả năng hoặc sự mong đợi về việc gì đó xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai gần (dùng để nói rằng bạn nghĩ điều gì sẽ xảy ra).
Expressing probability or expectation about something in the present.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn tả điều chắc chắn hoặc sẽ xảy ra trong tương lai (nói về sự việc không thể tránh khỏi hoặc chắc chắn sẽ xảy ra).
Expressing inevitable events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Động từ 'will' dùng để diễn tả thì tương lai, nói về hành động hoặc sự việc sẽ xảy ra sau này.
Expressing the future tense.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn tả sự thật về khả năng hoặc năng lực.
Expressing facts about ability or capacity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh này, “will” được dùng khi nói một yêu cầu (mượn ý nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm điều gì). Thường xuất hiện trong câu hỏi lịch sự như “Will you…?” nghĩa là “Bạn có thể…?” hoặc “Bạn sẽ…?”.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
