Anh - Việt

Bản dịch của từ Willed trong tiếng Việt

willed

AdjectiveVerb

willed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có ý chí mạnh mẽ; quyết tâm; kiên quyết trong hành động hoặc quyết định.

having a strong will.

Ví dụ
Cô ấy là người có ý chí, luôn ủng hộ công bằng xã hội.She is a willed person, always advocating for social justice.
Nhiều nhà hoạt động có ý chí đã chống lại nghèo đói vào năm 2021.Many willed activists fought against poverty in 2021.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

willed (Verb)

/wɪld/
/wˈɪld/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động đã mong muốn hoặc quyết định làm một việc gì đó; đã có ý chí/ý định làm điều đó.

desired or decided to do something.

Ví dụ
Cô ấy đã quyết tâm tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương mỗi cuối tuần.She willed herself to volunteer at the local shelter every weekend.
Anh ấy không có ý định tham dự sự kiện xã hội vào thứ Bảy vừa qua.He did not willed to attend the social event last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của willed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

will

V2

Quá khứ đơn

Past simple

willed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

willed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

willing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh