Anh - Việt

Bản dịch của từ Benches trong tiếng Việt

benches

Noun

benches (Noun)

/bˈɛntʃɪz/
/bˈɛntʃɪz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “bench”, tức là nhiều chiếc ghế dài hoặc băng ghế (thường thấy ở công viên, sân trường, phòng chờ, v.v.).

Dạng số nhiều của “bench”, tức là nhiều chiếc ghế dài hoặc băng ghế (thường thấy ở công viên, sân trường, phòng chờ, v.v.).

plural of bench.

Ví dụ
Những băng ghế công viên cung cấp chỗ ngồi cho khách tham quan trong giờ nghỉ.The park benches provide seating for visitors during breaks.
Không đủ băng ghế ở quảng trường thị trấn cho mọi người.There are not enough benches in the town square for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của benches (Noun)

SingularPlural

bench

benches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh