Bản dịch của từ Bias trong tiếng Việt

Bias

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bias (Noun)

bˈɑɪəs
bˈɑɪəs
01

Trong ngữ cảnh kỹ thuật, “bias” là một điện áp, từ trường hoặc yếu tố khác được đặt lên một thiết bị hoặc hệ thống để làm cho nó hoạt động trong một dải đã định trước. Nói cách khác, đó là một giá trị cố định được thêm vào nhằm thiết lập điều kiện hoạt động ổn định cho mạch hoặc thiết bị.

A steady voltage, magnetic field, or other factor applied to a system or device to cause it to operate over a predetermined range.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong may mặc và dệt, “bias” là đường chéo so với hướng dệt của vải (không theo sợi dọc hoặc sợi ngang), thường là góc 45° so với chiều dệt. Vải cắt theo bias sẽ co giãn và ôm theo hình dạng tốt hơn.

A direction diagonal to the weave of a fabric.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khuynh hướng hoặc thành kiến đối với hoặc chống lại một người hoặc nhóm nào đó, thường theo cách bất công hoặc không công bằng.

Inclination or prejudice for or against one person or group, especially in a way considered to be unfair.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(trong môn bowls) hình dạng không đối xứng được tạo ở một bên quả bóng

(in bowls) the irregular shape given to one side of a bowl.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bias (Verb)

bˈɑɪəs
bˈɑɪəs
01

Khiến ai đó có xu hướng ưa thích hoặc thiên vị (ủng hộ) hoặc chống lại ai/cái gì; gây ra thành kiến trong suy nghĩ hoặc hành xử.

Cause to feel or show inclination or prejudice for or against someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây thành kiến, làm cho có xu hướng ưu tiên hoặc thiên vị một hướng nào đó (làm cho suy nghĩ, quyết định hoặc kết quả bị lệch về phía một quan điểm, nhóm hoặc phương án nào đó).

Give a bias to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ