Bản dịch của từ Bleed trong tiếng Việt

Bleed

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bleed (Noun)

blˈid
blˈid
01

Sự thoát ra của chất lỏng hoặc khí từ một hệ thống kín thông qua một van.

The escape of fluid or gas from a closed system through a valve.

Ví dụ

The bleed of funds from the charity's account raised concerns.

Việc chảy tiền từ tài khoản của tổ chức từ thiện đã gây ra mối lo ngại.

The company experienced a bleed of customers due to poor service.

Công ty đã gặp phải tình trạng mất khách hàng do dịch vụ kém.

The government is investigating the bleed of confidential information.

Chính phủ đang điều tra việc rò rỉ thông tin bí mật.

02

Một trường hợp chảy máu.

An instance of bleeding.

Ví dụ

After the accident, there was a lot of blood from the bleed.

Sau vụ tai nạn, máu chảy ra rất nhiều.

The doctor quickly stopped the bleed from the wound.

Bác sĩ đã nhanh chóng cầm máu từ vết thương.

The bleed on her arm required immediate medical attention.

Chảy máu trên cánh tay của cô ấy cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.

03

Một ví dụ về việc in một hình minh họa hoặc thiết kế sao cho không để lại lề sau khi trang đã được cắt bớt.

An instance of printing an illustration or design so as to leave no margin after the page has been trimmed.

Ví dụ

The bleed of the brochure was carefully designed for a clean finish.

Đường viền của tập tài liệu quảng cáo được thiết kế cẩn thận để có bề mặt hoàn thiện sạch sẽ.

The graphic designer adjusted the bleed to ensure the image extended to the edge.

Nhà thiết kế đồ họa đã điều chỉnh đường viền để đảm bảo hình ảnh được mở rộng đến tận mép.

The print shop recommended a 3mm bleed for the business cards.

Hàng in đề xuất đường viền 3 mm cho danh thiếp.

Bleed (Verb)

blˈid
blˈid
01

Mất máu khỏi cơ thể do chấn thương hoặc bệnh tật.

Lose blood from the body as a result of injury or illness.

Ví dụ

After the accident, she began to bleed profusely.

Sau vụ tai nạn, cô bắt đầu chảy máu rất nhiều.

The injured soldier continued to bleed despite medical attention.

Người lính bị thương vẫn tiếp tục chảy máu mặc dù đã được chăm sóc y tế.

The blood donation drive aims to encourage people to bleed for a cause.

Chiến dịch hiến máu nhằm mục đích khuyến khích mọi người chảy máu vì một lý do chính đáng.

02

Lấy máu từ (ai đó), đặc biệt là một phương pháp điều trị trước đây trong y học.

Draw blood from (someone), especially as a former method of treatment in medicine.

Ví dụ

The nurse will bleed the patient to reduce the fever.

Y tá sẽ truyền máu cho bệnh nhân để hạ sốt.

In the past, doctors would bleed patients to cure illnesses.

Trước đây, các bác sĩ sẽ truyền máu cho bệnh nhân để chữa bệnh.

Some ancient cultures believed in bleeding as a healing practice.

Một số nền văn hóa cổ đại tin rằng chảy máu như một phương pháp chữa bệnh.

03

(của chất lỏng như thuốc nhuộm hoặc màu) thấm vào màu hoặc khu vực lân cận.

(of a liquid substance such as dye or colour) seep into an adjacent colour or area.

Ví dụ

The red dye bled into the white fabric, ruining the shirt.

Thuốc nhuộm đỏ chảy vào lớp vải trắng, làm hỏng chiếc áo.

His emotions bled into his writing, making it more poignant.

Cảm xúc của anh ấy chảy vào chữ viết của anh ấy, khiến nó trở nên thấm thía hơn.

The news of the tragedy bled through the community, causing sorrow.

Tin tức về thảm kịch đã lan truyền khắp cộng đồng, gây ra nỗi đau buồn.

04

Cho phép (chất lỏng hoặc khí) thoát ra khỏi hệ thống kín thông qua van.

Allow (fluid or gas) to escape from a closed system through a valve.

Ví dụ

The charity event will bleed funds to help the homeless.

Sự kiện từ thiện sẽ lấy tiền để giúp đỡ những người vô gia cư.

The social media campaign will bleed awareness for the cause.

Chiến dịch truyền thông xã hội sẽ làm mất đi nhận thức về chính nghĩa.

The organization will bleed resources to support the community.

Tổ chức sẽ lấy các nguồn lực để hỗ trợ cộng đồng.

Dạng động từ của Bleed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bleed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bleeds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bleeding

Kết hợp từ của Bleed (Verb)

CollocationVí dụ

Bleed to death

Chảy máu đến chết

Many people bleed to death from gun violence in chicago every year.

Nhiều người chết do mất máu từ bạo lực súng ở chicago mỗi năm.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Bleed cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Topic: Habits | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng
[...] Though it can help me to cope with these feelings, I really want to kick this bad habit because it can lead to some problems such as abnormal-looking nails or [...]Trích: Topic: Habits | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng

Idiom with Bleed

Bleed for someone

blˈid fˈɔɹ sˈʌmwˌʌn

Đồng cảm với nỗi đau của người khác

To feel the emotional pain that someone else is feeling; to sympathize or empathize with someone.

She always bleeds for her friends when they are going through tough times.

Cô ấy luôn đau lòng vì bạn bè khi họ gặp khó khăn.