Bản dịch của từ Body shot trong tiếng Việt

Body shot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Body shot(Noun)

bˈɑdi ʃˈɑt
bˈɑdi ʃˈɑt
01

Trong ngữ cảnh săn bắn, “body shot” là một phát đạn trúng vào thân người hoặc xác động vật (không trúng đầu). Cũng có thể dùng như danh từ không đếm được chỉ số đạn còn nằm trong thân xác động vật.

Originally Hunting A gunshot to the body especially as opposed to the head Also as a mass noun shot which has lodged in the body of an animal.

身体射击,指射中身体的枪击。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong quyền Anh: một cú đấm vào phần thân (thân mình) của đối thủ, gọi là cú đánh vào bụng/hông/ngực; tương tự “body blow” nghĩa là cú đánh vào thân thể gây tổn thương hoặc làm đối phương mất sức.

Originally and chiefly Boxing A blow to the body body blow.

拳击中的腹部击打

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một bức ảnh hoặc đoạn phim chụp toàn bộ cơ thể của một người (toàn thân), thay vì chỉ chụp khuôn mặt hoặc đầu.

A photograph or sequence of film of a persons entire body rather than just the head.

全身照

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một kiểu uống rượu (thường là tequila) trong đó người uống liếm muối được rắc lên cơ thể của người khác, sau đó uống một ngụm rượu từ miệng của người đó hoặc uống ngay sau khi cắn miếng chanh/cam mà người kia đang ngậm. Cũng dùng để chỉ một lượng rượu (thường là rượu mạnh) được uống trực tiếp từ cơ thể người khác.

US A shot of tequila which is preceded by salt licked from the body of a partner and followed by a bite of a wedge of lime or lemon held in the partners mouth Also a quantity of any alcoholic drink especially a spirit consumed from part of another persons body.

一种喝酒方式,先舔伴侣身体上的盐,再喝酒,最后咬伴侣嘴里的柠檬或青柠。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh