Bản dịch của từ Bunt trong tiếng Việt

Bunt

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bunt(Verb)

bn̩t
bˈʌnt
01

Đẩy hoặc mông.

Push or butt.

Ví dụ
02

(của người đánh bóng) chạm nhẹ vào (quả bóng được ném) mà không lắc lư nhằm mục đích gây khó khăn hơn cho việc ném bóng.

(of a batter) gently tap (a pitched ball) without swinging in an attempt to make it more difficult to field.

Ví dụ

Bunt(Noun)

bn̩t
bˈʌnt
01

Phần giữa rộng thùng thình của lưới đánh cá hoặc cánh buồm.

The baggy centre of a fishing net or a sail.

Ví dụ
02

Hành động lái máy bay trong một phần của vòng lặp bên ngoài.

An act of flying an aircraft in part of an outside loop.

Ví dụ
03

Một bệnh lúa mì do nấm đen gây ra, bào tử của nấm này có mùi cá thối.

A disease of wheat caused by a smut fungus, the spores of which give off a smell of rotten fish.

Ví dụ
04

Một hành động hoặc kết quả của việc ném bóng.

An act or result of bunting a pitched ball.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ