Anh - Việt

Bản dịch của từ Conditioned trong tiếng Việt

conditioned

VerbAdjective

conditioned (Verb)

/kndˈɪʃnd/
/kndˈɪʃnd/
AI

Nghĩa 01

Được huấn luyện hoặc làm cho quen với một tình huống, thói quen hoặc cách nghĩ nhất định; làm cho ai đó phản ứng hoặc suy nghĩ theo một cách cụ thể.

to train or accustom to a particular situation or way of thinking.

Ví dụ
Cha mẹ đã dạy con cái tôn trọng ý kiến của người khác trong thảo luận.Parents conditioned their children to respect others' opinions in discussions.
Giáo viên không dạy học sinh bỏ qua quan điểm khác biệt trong lớp.Teachers do not condition students to ignore differing viewpoints in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conditioned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

condition

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conditioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conditioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conditions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conditioning

conditioned (Adjective)

/kənˈdɪ.ʃənd/
/kənˈdɪ.ʃənd/
AI

Nghĩa 01

Có sức khỏe tốt, ở trong tình trạng cơ thể và tinh thần sung sức, được rèn luyện để có khả năng hoạt động tốt.

in a fit and healthy physical and mental condition.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy khỏe mạnh sau khi tập thể dục và ăn uống hợp lý.Many people feel conditioned after regular exercise and proper nutrition.
Không phải ai cũng có sức khỏe để đáp ứng yêu cầu của các tương tác xã hội.Not everyone is conditioned for the demands of social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh