Anh - Việt

Bản dịch của từ Conducted trong tiếng Việt

conducted

Verb

conducted (Verb)

/kndˈʌktəd/
/kndˈʌktəd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'conduct', nghĩa là đã thực hiện, tiến hành hoặc điều hành một hoạt động, thí nghiệm, cuộc họp, buổi trình diễn, v.v.

simple past and past participle of conduct.

Ví dụ
Cô ấy tiến hành một cuộc khảo sát về việc sử dụng mạng xã hội của thanh thiếu niên.She conducted a survey on social media usage among teenagers.
Anh ấy không tiến hành bất kỳ cuộc phỏng vấn nào cho bài viết IELTS của mình.He did not conduct any interviews for his IELTS writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conducted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conduct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conducted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conducted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conducts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conducting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh