Bản dịch của từ Crease trong tiếng Việt

Crease

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crease(Noun)

kɹˈis
kɹˈis
01

Một đường gấp hoặc nếp nhăn xuất hiện trên giấy, vải hoặc vật liệu khác do gấp, ép hoặc bóp mạnh.

A line or ridge produced on paper or cloth by folding, pressing, or crushing.

Ví dụ
02

Khu vực vòng tròn phía trước khung thành trong môn khúc côn cầu trên băng hoặc lacrosse, nơi các cầu thủ không được phép bước vào trừ khi bóng/puck đã đi vào trước đó.

An area around the goal in ice hockey or lacrosse which the players may not enter unless the puck or the ball has already done so.

Ví dụ
03

Các đường kẻ (vạch) được đánh dấu trên sân (sân bóng) tại những vị trí quy định.

Any of a number of lines marked on the pitch at specified places.

Ví dụ

Dạng danh từ của Crease (Noun)

SingularPlural

Crease

Creases

Crease(Verb)

kɹˈis
kɹˈis
01

(động từ) Cười phá lên; làm ai đó bật cười mạnh đến mức khó kiềm chế.

Burst out or cause to burst out laughing.

Ví dụ
02

Gấp hoặc tạo một nếp (trên vải, giấy) để xuất hiện đường gấp rõ rệt.

Make a crease in (cloth or paper)

Ví dụ
03

(động từ) Đánh mạnh, đấm mạnh ai đó khiến họ bị đau hoặc ngã.

Hit or punch (someone) hard.

Ví dụ
04

(về viên đạn) quệt nhẹ, trượt qua hoặc làm xước nhẹ ai đó hoặc vật gì đó khi bay qua, không bắn trúng sâu hay gây thương tích nặng.

(of a bullet) graze (someone or something)

Ví dụ

Dạng động từ của Crease (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Creased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Creased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Creases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Creasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ