Bản dịch của từ Dual strangles trong tiếng Việt
Dual strangles
Noun [U/C]

Dual strangles(Noun)
djˈuːəl strˈæŋɡəlz
ˈduəɫ ˈstræŋɡəɫz
01
Một chiến lược giao dịch liên quan đến việc mua đồng thời cả quyền chọn bán và quyền chọn mua với cùng mức giá thực hiện và ngày hết hạn, đặc biệt khi người ta kỳ vọng có sự biến động giá đáng kể theo cả hai hướng.
A trading strategy involving the purchase of both a put and a call option with the same strike price and expiration date specifically when one expects significant price movements in either direction
Ví dụ
02
Một cặp chiến lược tùy chọn nhằm kiếm lợi từ sự biến động trong chuyển động giá của tài sản cơ sở, thường được sử dụng trên thị trường tài chính.
A pair of options strategies that aim to profit from volatility in the underlying assets price movement typically used in financial markets
Ví dụ
