Bản dịch của từ Dub trong tiếng Việt

Dub

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dub(Verb)

dˈʌb
ˈdəb
01

Dịch lời thoại hoặc thay thế thoại trong một bộ phim hoặc chương trình truyền hình sang một ngôn ngữ khác để phù hợp với phiên bản lồng tiếng hoặc phụ đề.

An honor bestowed upon a knight or a similar title as a knighthood awarded to someone.

这个称号授予骑士,或者类似的头衔,就像授予某人成为骑士一样。

Ví dụ
02

Phong tặng ai đó một danh hiệu hoặc biệt danh, đặc biệt là phong tặng ai đó làm hiệp sĩ bằng cách đâm kiếm.

A copy of the recording or film

一份录音或录像的副本

Ví dụ
03

Sao chép âm thanh hoặc phim từ định dạng này sang định dạng khác

A gentle tap or a light hit

将声音或影片从一种媒介复制到另一种媒介

Ví dụ

Dub(Noun)

dˈʌb
ˈdəb
01

Bản sao chép của một bản ghi âm hoặc phim

A copy of the recording or film

录音或影片的副本

Ví dụ
02

Một cú va nhẹ hoặc khẽ gõ

A gentle tap or a light click

轻轻一击或者敲打一下一

Ví dụ
03

Một danh hiệu được dành cho hiệp sĩ hoặc các danh hiệu tương tự, ví dụ như phong danh hiệp sĩ cho ai đó.

An honor bestowed upon a knight or a similar title is like awarding someone knighthood.

授予骑士或类似荣誉的头衔,例如授予某人成为骑士的称号

Ví dụ